Mariseal 250

Thương hiệu: (Đang cập nhật ...) Loại: chống thấm

Liên hệ

MARISEAL 250 là màng polyurethan một thành phần thi công ở dạng dung dịch, có độ đàn hồi lâu dài cao.
MARISEAL 250 được chế từ nhựa polyurethan nguyên chất kháng nước, đàn hồi, do vậy nó có đặc t

chinh-sach
Giao hàng toàn quốc
chinh-sach
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng
chinh-sach
Tư vấn 24/7

 

Lớp phủ chống thấm mái

Lớp phủ chống thấm mái là rất quan trọng. Mái nhà không chỉ để tạo dáng vẻ kiến trúc, mà vai trò chính của nó là bảo vệ. Dù mái bằng cổ điển hay mái vòm, mọi cấu trúc mái đều có đặc thù riêng.

Là điểm cao nhất của tòa nhà, chúng bị mài mòn do nhiều yếu tố và bị rò rỉ sau một vài năm là rất phổ biến.

Maris  Polymers cung cấp hệ màng chống thấm Polyurethan thi công dạng lỏng cho lớp phủ bảo vệ mái lâu dài các kết cấu mái từ đơn giản cho đến phức tạp.

HỆ MARISEAL là hệ chống thấm polyurethan dạng lỏng hàng đầu, được ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất, dễ sử dụng và có tuổi thọ cao. Nó có thể được ứng dụng để phủ mái bằng mới cũng như để trùng tu. HỆ MARISEAL có nhiều sản phẩm phù hợp với mọi kiểu mái đặc thù.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MARISEAL 250
Màng chống thấm polyurethan thi công ở dạng lỏng.

MÔ TẢ
MARISEAL 250 là màng polyurethan một thành phần thi công ở dạng dung dịch, có độ đàn hồi lâu dài cao.

MARISEAL 250 được chế từ nhựa polyurethan nguyên chất kháng nước, đàn hồi, do vậy nó có đặc tính kháng hóa chất, nhiệt, UV, cơ học và các yếu tố tự nhiên khác.

Lưu hóa bởi phản ứng với đất và độ ẩm không khí.

 

ƯU ĐIỂM

Dễ thi công (lăn hoặc phun)

Thi công xong sẽ hình thành nên lớp chống thấm liền mảnh không mối nối.

Kháng nước.

Kháng sương giá.

Kháng rễ cây thâm nhập, do vậy nó có thể được ứng dụng cho vườn mái.

Liên kết khe nứt lên tới 2mm, thậm chí ở nhiệt độ - 100C.

Tạo ra khả năng thấm hơi nước, do vậy bề mặt có thể thoát hơi.

Chịu nhiệt rất tốt, không chảy mềm.

Kháng UV và phong hóa rất tốt.

Phủ lên phớt gốc bitum hoặc asphalt cũ mà không cần khử bỏ để làm lớp chống thấm.

Phản chiếu ánh nắng tốt, góp phần cách nhiệt.

Duy trì đặc tính cơ học khi nhiệt độ giao động từ - 400C đến +900C.

Bám dính rất tốt lên hầu hết các dạng bề mặt.

Bề mặt chống thấm có thể được ứng dụng cho mặt nền đi lại dân dụng và công cộng.

Kháng thuốc tẩy, dầu, nước biển và hóa chất dân dụng.

Nếu lớp màng bị hư hại do va đập, có thể tu sửa cục bộ chỉ trong vài phút.

Không cần khò nóng.

 

ỨNG DỤNG

Chống thấm mái.

Chống thấm ban công, sân thượng và hành lang.

Chống thấm khu vực ẩm ướt (dưới lớp gạch lát) trong phòng tắm, nhà bếp, ban công,vv.

Chống thấm sàn cho giao thông bộ và phương tiện.

Chống thấm vườn mái, bồn hoa, chậu hoa.

Chống thấm phớt bitum cũ, phớt asphalt, màng EPDM và PVC và lớp phủ Acrylic cũ.

Lớp bảo vệ tấm bọt xốp cách nhiệt Polyurethan.

Chống thấm và bảo vệ các công trình bê tông như mặt cầu, đường hầm, khán đài sân vận động, bãi đỗ xe, vv.

 

MỨC TIÊU THỤ

1,4 đến 2,5 kg/m2 được quét hai hoặc ba lớp.

Mức tiêu thụ này được tính theo điều kiện tối ưu khi lăn trên bề mặt nhẵn. Các tác nhân như biện pháp thi công, nhiệt độ môi trường, độ rỗ bề mặt có thể thay đổi lượng tiêu thụ.

 

MÀU SẮC

MARISEAL 250 có sẵn với màu trắng và ghi nhạt. Các màu khác được cung ứng theo yêu cầu.

 

CHỨNG NHẬN

MARISEAL 250 được thử nghiệm bởi viện thử nghiệm vật liệu xây dựng quốc gia MPA-Braunschweig của Đức và sự thẩm tra của ETAG 005 thuộc Liên minh châu Âu về vật liệu chống thấm dạng dung dịch.

 

MARISEAL 250 được chứng nhận bởi viện công nghệ xây dựng quốc gia DIBt-Berlin của Đức cùng với ETA, CE-mark và EOTA.

 

MARISEAL 250 được thử nghiệm và công nhận bởi nhiều phòng thí nghiệm trên khắp thế giới.

TIÊU CHUẨN CÔNG NGHỆ CHÂU ÂU ETA: 05/0197 BIDt.

Mức độ sử dụng theo ETAG005, lớp chống thấm polyurethan thi công ở dạng lỏng:

Tuổi thọ

W2

10 năm

Khu vực khí hậu

M và S

Tất cả

Chịu tải

P1 đến P3

Cao

Mái dốc

S1 đến S4

<50C đến >300C

Nhiệt độ bề mặt thấp nhất

TL3

-300C

Nhiệt độ bề mặt cao nhất

TH4

+900C

Phản ứng với lửa

hạng E

chỉ tiêu EU

Chịu tải xoắn

≥ 50 kPa

chỉ tiêu EU

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH

HIỆU QUẢ

PHƯƠNG PHÁP THỬ

Độ giãn dài tại điểm gãy

>800%

ASTM D 412/DIN 52455

Cường độ chịu kéo

>4 N/mm2

ASTM D 412/DIN 52455

Thấm hơi nước

>25g/m2/ngày

ISO 9932:91

Kháng hư hại cơ học tĩnh

Kháng cao (P3)

EOTA TR-007

Kháng hư hại cơ học động

Kháng cao (P3)

EOTA TR-006

Chịu áp suất nước

Không rò rỉ (1 mét nước/24 giờ)

DIN EN 1928

Bám dính lên bê tông

>2 N/mm2

ASTM D 903

Khả năng kết nối khe nứt

Khe nứt tới 2mm

EOTA TR-008

Độ cứng (đơn vị SHORE A)

65

ASTM D 2240 (5”)

Kháng rễ cây thâm nhập

Kháng

UNE 53420

Phản chiếu ánh nắng (SR)

0,87

ASTM E 903-96

Độ phát xạ ánh nắng (€)

0,89

ASTM E 406-71

popup

Số lượng:

Tổng tiền: